Bài 1: Công tác xây dựng tiêu chuẩn,
quy chuẩn
Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã xây dựng các TCVN,
QCVN nhằm tạo cơ sở pháp lý cho công tác quản lý nhà nước, tạo tiền đề để cơ
quan quản lý dễ dàng kiểm soát chất lượng máy nông nghiệp cũng như minh bạch
hóa các thủ tục hành chính đồng thời đóng vai trò là hạ tầng chất lượng quốc
gia.
Tiêu chuẩn là quy định về đặc tính kỹ thuật và yêu cầu
quản lý dùng làm chuẩn để phân loại, đánh giá sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá
trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội nhằm
nâng cao chất lượng và hiệu quả của các đối tượng này, tiêu chuẩn do một tổ chức
công bố dưới dạng văn bản để tự nguyện áp dụng. Với những quy định về đặc tính
kỹ thuật và yêu cầu quản lý, tiêu chuẩn hóa góp phần nâng cao năng suất, chất
lượng, hiệu quả sản xuất kinh doanh nông nghiệp góp phần xây dựng nền nông nghiệp
hiện đại, phát triển bền vững.
Quy chuẩn kỹ thuật là quy định về mức giới hạn của đặc
tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi
trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội phải tuân thủ để
bảo đảm an toàn, vệ sinh, sức khoẻ con người và môi trường; quyền lợi của người
tiêu dùng và các yêu cầu thiết yếu khác, quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước
có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản để bắt buộc áp dụng.
Trong lĩnh vực máy, thiết bị nông nghiệp hiện có khoảng
200 Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) và 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN). Trong giai đoạn
2020-2025 Trung tâm Giám định Máy và Thiết bị đã chủ trì và tham gia xây dựng
được 02 Quy chuẩn (QCVN 89:2025/BNNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn
đối với máy cắt cỏ cầm tay dùng trong nông lâm nghiệp; QCVN
90:2025/BNNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với máy gặt đập liên hợp)
và 4 tiêu chuẩn quốc gia. Trung tâm đã và đang tích cực tham gia xây dựng tiêu
chuẩn và quy chuẩn quốc gia về lĩnh vực cơ điện nông nghiệp, với mục đích đóng
góp vào hệ thống quản lý chất lượng máy nông nghiệp của ngành, đồng thời làm cơ
sở đánh giá chất lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn. Trung tâm
đã đề xuất và được cấp trên phê duyệt kế hoạch xây dựng 10 Quy chuẩn quốc gia
thuộc lĩnh vực cơ điện nông nghiệp trong giai đoạn 2026-2030 trong đó đang xây
dựng đề cương soát xét 01 QCVN và 03 nhiệm vụ xây dựng mới QCVN trong năm
2026-2027.
DANH MỤC QCVN, TCVN TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH MÁY
VÀ THIẾT BỊ THAM GIA XÂY DỰNG 2010-2025
|
TT |
Mã hiệu |
Tên tiêu chuẩn/quy chuẩn |
|
Danh mục QCVN Trung tâm tham gia xây dựng |
||
|
1 |
QCVN
89:2025/BNNMT |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối
với máy cắt cỏ cầm tay dùng trong nông lâm nghiệp |
|
2 |
QCVN
90:2025/BNNMT |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối
với máy gặt đập liên hợp |
|
3 |
QCVN
01-182: 2015/BNNPTNT |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai |
|
Danh mục TCVN Trung tâm tham gia xây dựng |
||
|
1 |
TCVN 8410: 2010
|
Máy cấy lúa – Tính năng làm việc - phương pháp thử |
|
2 |
TCVN 8411-1: 2010 |
Máy kéo và máy dùng trong
nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và làm cỏ có động cơ – Ký hiệu các cơ cấu điều khiển và các bộ phận
chỉ báo khác – Phần 1: Ký hiệu chung |
|
3 |
TCVN 8411-2: 2010 |
Máy kéo và máy dùng trong
nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và làm cỏ có động cơ – Ký hiệu các cơ cấu điều khiển và các bộ phận
chỉ báo khác - Phần 2: Ký hiệu cho máy kéo và máy nông nghiệp |
|
4 |
TCVN 8411-3: 2010 |
Máy kéo và máy dùng trong
nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và làm cỏ có động cơ – Ký hiệu các cơ cấu điều khiển và các bộ phận
chỉ báo khác – Phần 3: Ký hiệu cho thiết
bị làm vườn và làm cỏ có động cơ |
|
5 |
TCVN 6818-6: 2011 |
Máy nông nghiệp – An toàn – Phần 6: Máy phun và phân phối phân bón dạng lỏng |
|
6 |
TCVN 6818-7: 2011 |
Máy nông nghiệp – An toàn –Phần 7: Máy
liên hợp thu hoạch, máy thu hoạch cây làm thức ăn cho gia súc và máy thu hoạch
bông |
|
7 |
TCVN 7841 : 2011 |
Thiết
bị tưới trong nông nghiệp - Bơm phun hóa chất dẫn động bằng nước |
|
8 |
TCVN 8411-4: 2011 |
Máy
kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và làm cỏ có động cơ
– Ký hiệu các cơ cấu điều khiển và các bộ phận chỉ báo khác – Phần 4: Ký
hiệu cho máy lâm nghiệp |
|
9 |
TCVN 8411-5: 2011 |
Máy
kéo, máy dùng trong nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và làm cỏ có động cơ –
Ký hiệu các cơ cấu điều khiển và các bộ phận chỉ báo khác – Phần 5: Ký hiệu cho máy lâm nghiệp cầm tay |
|
10 |
TCVN 8743: 2011 |
Máy cắt cỏ có động cơ, máy kéo
làm cỏ, máy kéo làm cỏ và làm vườn, máy cắt chuyên dùng, máy kéo làm cỏ và
làm vườn có bộ phận cắt liên hợp – Định nghĩa, yêu cầu an toàn và phương pháp
thử |
|
11 |
TCVN 8744-1: 2011 |
Máy kéo dùng
trong nông lâm nghiệp – An toàn – Phần
1: Máy kéo tiêu chuẩn |
|
12 |
TCVN 8745 : 2011 |
Máy nông lâm nghiệp – Máy phun hoá chất
dạng sương mù đeo vai kiểu quạt thổi dẫn động bằng động cơ đốt trong – Yêu cầu
an toàn |
|
13 |
TCVN 8746 : 2011 |
Máy nông lâm nghiệp – Máy cắt bụi
cây và xén cỏ cầm tay dẫn động bằng động cơ đốt trong – An toàn |
|
14 |
TCVN 8747 : 2011 |
Máy lâm nghiệp – Máy cắt bụi
cây và xén cỏ cầm tay – Độ bền bộ phận che chắn công cụ
cắt |
|
15 |
TCVN 8802 : 2011 |
Máy
thu hoạch cây thức ăn cho gia súc - Phần 3: Phương pháp thử |
|
16 |
TCVN 8803 : 2011 |
Máy
lâm nghiệp - Cụm động lực đeo vai dùng cho máy cắt bụi cây, máy xén cỏ, máy cắt
có cần nối và các máy tương tự - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử |
|
17 |
TCVN 8804 : 2011 |
Thiết
bị tưới trong nông nghiệp - Tổn thất áp suất qua van tưới - Phương pháp thử |
|
18 |
TCVN 8806 : 2011 |
Máy
nông lâm nghiệp - Máy cắt có động cơ do người đi bộ điều khiển - Yêu cầu an
toàn và phương pháp thử |
|
19 |
TCVN 8807 : 2011 |
Máy
nông nghiệp - Máy rải phân bón - Bảo vệ môi trường - Yêu cầu và phương pháp
thử |
|
20 |
TCVN 8808 : 2011 |
Máy
nông lâm nghiệp - Bộ phận cắt giữa hàng cây - Yêu cầu an toàn và phương pháp
thử |
|
21 |
TCVN 7658 : 2012
|
Máy kéo nông lâm nghiệp – Kết cấu bảo vệ phòng lật
(ROPS) – Phương pháp thử động lực học và điều kiện chấp nhận |
|
22 |
TCVN 8744-2:
2012 |
Máy kéo dùng trong nông lâm nghiệp – An
toàn – Phần
2: Máy kéo nhỏ và máy kéo vết bánh hẹp |
|
23 |
TCVN 8805-1: 2012 |
Thiết
bị gieo – Phương pháp thử –Phần 1: Máy gieo từng hạt |
|
24 |
TCVN 9192-1:2012 |
Máy kéo nông lâm nghiệp - Kết cấu bảo vệ phòng lật
trên máy kéo vết bánh hẹp - Phần 1: Kết cấu bảo vệ gắn phía trước |
|
25 |
TCVN 9192-2: 2012 |
Máy kéo nông lâm nghiệp – Kết cấu
bảo vệ phòng lật trên máy kéo vết bánh hẹp –Phần 2: Kết cấu bảo vệ phòng lật
gắn phía sau |
|
26 |
TCVN 9193:2012 |
Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông nghiệp - Cơ
cấu điều khiển vận hành - Lực tác động, độ dịch chuyển, vị trí và phương pháp
vận hành |
|
27 |
TCVN 9194:2012 |
Máy nông nghiệp - Che chắn cho các bộ phận chuyển
động truyền công suất - Mở che chắn bằng dụng cụ |
|
28 |
TCVN 9195:2012 |
Máy nông nghiệp - Che chắn cho các bộ phận chuyển
động truyền công suất - Mở che chắn không cần dụng cụ |
|
29 |
TCVN 9196:2012 |
Máy kéo nông nghiệp - Yêu cầu đối với hệ thống lái |
|
30 |
TCVN 9197:2012 |
Máy kéo bánh hơi dùng trong nông nghiệp - Tốc độ cực
đại - Phương pháp xác định |
|
31 |
TCVN 9198:2012 |
Thiết bị bảo vệ cây trồng - Đo tại hiện trường độ
phân bố phun trên lá và bụi cây |
|
32 |
TCVN 9199:2012 |
Máy nông nghiệp - Máy cắt đĩa quay, máy cắt trống
quay và máy cắt dao xoay - Phương pháp thử và điều kiện chấp nhận cho bộ phận
bảo vệ |
|
33 |
TCVN 9200:2012 |
Máy xén tỉa cành cây cầm tay - An toàn |
|
34 |
TCVN 9201:2012 |
Máy dùng trong lâm nghiệp - Máy di động và tự hành -
Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại. |
|
35 |
TCVN 9583 : 2012 |
Máy kéo nông lâm nghiệp – Kết cấu
bảo vệ phòng lật (ROPS) –Phương pháp thử tĩnh học và điều kiện chấp nhận |
|
36 |
TCVN 9584 : 2012 |
Máy lâm nghiệp – Kết cấu bảo vệ
người vận hành – Phép thử trong phòng
thí nghiệm và yêu cầu đặc tính |
|
37 |
TCVN 10294:2014 |
Máy
lâm nghiệp – Yêu cầu an toàn chung |
|
38 |
TCVN 10293:2014 |
Thiết
bị bảo vệ cây trồng – Bơm pít tông và bơm ly tâm – Phương pháp thử |
|
39 |
TCVN 10292-2:2014 |
Máy
nông lâm nghiệp – Yêu cầu an toàn và phương pháp thử máy cắt bụi cây và máy cắt
cỏ cầm tay – Phần 2: Máy sử dụng cụm động lực đeo vai |
|
40 |
TCVN 10291:2014 |
Thiết
bị thu hoạch – Dao cắt của máy cắt kiểu dao quay dùng trong nông nghiệp – Yêu
cầu |
|
41 |
TCVN 11388-1:2016 |
Máy
nông nghiệp tự hành. Đánh giá độ ổn định – Phần 1: Nguyên tắc |
|
42 |
TCVN 11387-1 : 2016 |
Thiết
bị bảo vệ cây trồng – Thiết bị phun đeo vai – Phần 1: Yêu cầu an toàn và môi
trường |
|
43 |
TCVN 11387-2 : 2016 |
Thiết
bị bảo vệ cây trồng – Thiết bị phun đeo vai – Phần 2: Phương pháp thử |
|
44 |
TCVN 12188:2018 |
Máy nông nghiệp – Máy liên hợp thu hoạch lúa –
Yêu cầu kỹ thuật |
|
45 |
TCVN 11388-2:2019 |
Máy nông nghiệp tự hành - Đánh giá độ ổn định. Phần 2: Phương
pháp xác định độ ổn định tĩnh |
|
46 |
TCVN 12712 : 2019 |
Máy
cấy lúa. Yêu cầu kỹ thuật |
|
47 |
TCVN 12711 : 2019 |
Máy nông nghiệp - Máy thu hoạch lúa rải hàng tự
hành - Yêu cầu chung |
|
48 |
TCVN 12712:2019 |
Máy cấy lúa. Yêu cầu kỹ thuật |
|
49 |
TCVN 13628:2022 |
Máy nông nghiệp – Máy kéo hai bánh |
|
50 |
TCVN 13629:2022 |
Máy nông nghiệp – Máy kéo bốn bánh |
|
51 |
TCVN 13630:2022 |
Máy nông nghiệp – Động cơ cỡ nhỏ - Phương pháp thử |
|
52 |
TCVN 13631:2022 |
Máy kéo nông nghiệp – Yêu cầu về phanh |
Ý kiến đóng góp (0)
Để lại ý kiến đóng góp của bạn
Chưa có đóng góp ý kiến nào cho bài viết này. Hãy là người đầu tiên nêu ý kiến!